Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jǐn紧
mì密

Nghĩa tiếng Việt

khăng khít

Âm Hán Việt

khẩn mật

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ như liên kết, kết hợp để chỉ mối quan hệ không thể tách rời

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khẩn mật

Từng chữ

  • 紧khẩncăng (dây)
  • 密mậtbí mật; dày đặc; thân mật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3国guó thanh 2的de thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4联lián thanh 2系xì thanh 4很hěn thanh 3紧jǐn thanh 3密mì thanh 4。

    Liên hệ kinh tế giữa hai nước rất chặt chẽ.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4紧jǐn thanh 3密mì thanh 4合hé thanh 2作zuò thanh 4。

    Chúng ta phải hợp tác chặt chẽ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.