Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xì细
wēi微

Nghĩa tiếng Việt

nhỏ, tinh tế, tỉ mỉ

Âm Hán Việt

tế vi

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như sự khác biệt, thay đổi, cảm xúc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tế vi

Từng chữ

  • 细tếnhỏ bé; tinh xảo; mịn
  • 微vibé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp

Tầng từ vựng

Nhỏ hoặc tinh tế.

Câu ví dụ

  • 注意细微的变化。Zhùyì xìwēi de biànhuà. thanh 4

    Chú ý những thay đổi nhỏ.

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3张zhāng thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1些xiē thanh 1细xì thanh 4微wēi thanh 1的de thanh 5差chā thanh 1别bié thanh 2。

    Hai bức ảnh này có vài khác biệt nhỏ.

Kết hợp thường gặp

  • 细xì thanh 4微wēi thanh 1差chā thanh 1别bié thanh 2

    khác biệt nhỏ

  • 细xì thanh 4微wēi thanh 1之zhī thanh 1处chù thanh 4

    chỗ tinh tế

  • 细xì thanh 4微wēi thanh 1变biàn thanh 4化huà thanh 4

    thay đổi nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.