Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xì细
bāo胞

Nghĩa tiếng Việt

tế bào (đơn vị cơ bản cấu tạo nên sinh vật sống)

Âm Hán Việt

tế bào

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đơn vị sinh học hoặc dùng ẩn dụ để chỉ năng khiếu bẩm sinh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tế bào

Từng chữ

  • 细tếnhỏ bé; tinh xảo; mịn
  • 胞bàovật tròn có vỏ bọc ngoài; bao bọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

细胞 là thuật ngữ sinh học cơ bản. Các từ phái sinh phổ biến: 细胞核 (nhân tế bào), 干细胞 (tế bào gốc), 癌细胞 (tế bào ung thư), 细胞分裂 (phân bào). Tương đương Hán-Việt: 'tế bào' (tế=细, bào=胞).

Câu ví dụ

  • 人体由数十亿个细胞组成。Réntǐ yóu shùshí yì gè xìbāo zǔchéng. thanh 2

    Cơ thể người được tạo thành từ hàng tỷ tế bào.

  • 癌症是细胞异常增殖的结果。Áizhèng shì xìbāo yìcháng zēngzhí de jiéguǒ. thanh 4

    Ung thư là kết quả của sự tăng sinh bất thường của các tế bào.

  • 这种药物能杀死癌细胞。Zhè zhǒng yàowù néng shā sǐ ái xìbāo. thanh 4

    Loại thuốc này có thể tiêu diệt tế bào ung thư.

  • 细胞核含有遗传信息。Xìbāo hé hányǒu yíchuán xìnxī. thanh 4

    Nhân tế bào chứa đựng thông tin di truyền.

Kết hợp thường gặp

  • 细胞核xìbāo hé thanh 4

    nhân tế bào

  • 癌细胞ái xìbāo thanh 2

    tế bào ung thư

  • 干细胞gàn xìbāo thanh 4

    tế bào gốc

  • 细胞分裂xìbāo fēnliè thanh 4

    phân chia tế bào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.