Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jīng经
jiǔ久
bù不
xī息

Nghĩa tiếng Việt

rất lâu mới dứt; vang vọng mãi không ngớt

Âm Hán Việt

kinh cửu bất tức

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm bổ ngữ hoặc vị ngữ, hay đi sau danh từ tiếng vỗ tay

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kinh cửu bất tức

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 久cửulâu; chờ đợi
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 息tứcnghỉ ngơi; hơi thở; tin tức (消息); tiền lãi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả tiếng (vỗ tay, hoan hô, nhạc) vang vọng mãi không ngớt. Hán-Việt 'kinh cửu bất tức'.

Câu ví dụ

  • 演yǎn thanh 3出chū thanh 1结jié thanh 2束shù thanh 4后hòu thanh 4,台tái thanh 2下xià thanh 4响xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5经jīng thanh 1久jiǔ thanh 3不bù thanh 4息xī thanh 1的de thanh 5掌zhǎng thanh 3声shēng thanh 1。

    Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, dưới khán đài vang lên tiếng vỗ tay không ngớt.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5精jīng thanh 1彩cǎi thanh 3演yǎn thanh 3讲jiǎng thanh 3赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5经jīng thanh 1久jiǔ thanh 3不bù thanh 4息xī thanh 1的de thanh 5喝hè thanh 4彩cǎi thanh 3。

    Bài phát biểu tuyệt vời của anh ấy đã nhận được những tiếng hò reo vang dội mãi không ngớt.

  • 音yīn thanh 1乐yuè thanh 4厅tīng thanh 1里lǐ thanh 3回huí thanh 2荡dàng thanh 4着zhe thanh 5经jīng thanh 1久jiǔ thanh 3不bù thanh 4息xī thanh 1的de thanh 5交jiāo thanh 1响xiǎng thanh 3乐yuè thanh 4。

    Trong phòng hòa nhạc vang vọng bản nhạc giao hưởng kéo dài mãi không dứt.

Kết hợp thường gặp

  • 掌声经久不息zhǎngshēng jīngjiǔbùxī thanh 3

    tiếng vỗ tay vang vọng mãi

  • 经久不息地jīngjiǔbùxī de thanh 1

    vang vọng mãi (trạng từ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.