Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jīng经
lì历

Nghĩa tiếng Việt

trải nghiệm, kinh nghiệm

Âm Hán Việt

kinh lịch

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ chỉ việc đã trải qua hoặc danh từ chỉ những trải nghiệm trong cuộc sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kinh lịch

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 历lịchlịch, lịch sử; trải qua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3经jīng thanh 1历lì thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4件jiàn thanh 4有yǒu thanh 3趣qù thanh 4的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5。

    Tôi đã trải qua sự việc thú vị này.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3第dì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4经jīng thanh 1历lì thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3事shì thanh 4。

    Đây là lần đầu tiên tôi trải qua chuyện như thế này.

Kết hợp thường gặp

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4经jīng thanh 1历lì thanh 4

    kinh nghiệm làm việc

  • 经jīng thanh 1历lì thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1

    đã trải qua nhiều

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.