Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jǐ给
yǔ予

Nghĩa tiếng Việt

đưa ra

Âm Hán Việt

cấp dữ

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ mang tính trang trọng, thường đi với các danh từ trừu tượng như sự giúp đỡ, sự ủng hộ, cơ hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấp dữ

Từng chữ

  • 给cấpcho, đưa cho; cho (giới từ) (gěi); cung cấp (jǐ)
  • 予dữta, tôi (tiếng xưng hô); cho

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1给jǐ thanh 3予yǔ thanh 3我wǒ thanh 3的de thanh 5帮bāng thanh 1助zhù thanh 4。

    Cảm ơn sự giúp đỡ mọi người đã dành cho tôi.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3给jǐ thanh 3予yǔ thanh 3这zhè thanh 4些xiē thanh 1家jiā thanh 1庭tíng thanh 2一yī thanh 1定dìng thanh 4的de thanh 5补bǔ thanh 3助zhù thanh 4。

    Chính phủ trợ cấp một khoản nhất định cho những gia đình này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.