Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
jì继
xù续

Nghĩa tiếng Việt

tiếp tục

Âm Hán Việt

kế tục

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng trước một động từ khác để biểu thị hành động tiếp tục diễn ra mà không bị gián đoạn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

kế tục

Từng chữ

  • 继kếtiếp theo, nối tiếp
  • 续tụctiếp tục, tiếp theo

Tầng từ vựng

Dùng để diễn tả hành động hoặc sự việc tiếp diễn. Có thể kết hợp với nhiều động từ khác.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3继jì thanh 4续xù thanh 4说shuō thanh 1,我wǒ thanh 3在zài thanh 4听tīng thanh 1。

    Mời nói tiếp, tôi đang nghe.

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4将jiāng thanh 1继jì thanh 4续xù thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Cuộc họp sẽ tiếp tục thêm một giờ nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 继jì thanh 4续xù thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4

    tiếp tục nỗ lực

  • 继jì thanh 4续xù thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2

    tiếp tục học tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.