Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
quē缺
xí席

Nghĩa tiếng Việt

vắng mặt tại một sự kiện, buổi họp, phiên tòa mà đáng lẽ phải có mặt

Âm Hán Việt

khuyết tịch

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 缶 (bộ phũ)

10 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ không mang tân ngữ trực tiếp, dùng cấu trúc ai đó khuyết tịch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khuyết tịch

Từng chữ

  • 缺khuyếtsứt, mẻ; thiếu sót
  • 席tịchcái chiếu; chỗ ngồi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

缺席 dùng cho người/thực thể đáng lẽ phải có mặt. Phân biệt với 缺勤 (vắng mặt trong giờ làm/học: nghĩa hẹp hơn). 出席 (tham dự) là antonym của 缺席.

Câu ví dụ

  • 他今天缺席了,没有来上课。Tā jīntiān quēxí le, méiyǒu lái shàngkè. thanh 1

    Hôm nay anh ấy vắng mặt, không đến lớp.

  • 被告缺席,法院决定缺席审判。Bèigào quēxí, fǎyuàn juédìng quēxí shěnpàn. thanh 4

    Bị cáo vắng mặt, tòa án quyết định xét xử vắng mặt.

  • 会议上有几位成员缺席。Huìyì shàng yǒu jǐ wèi chéngyuán quēxí. thanh 4

    Trong cuộc họp có vài thành viên vắng mặt.

  • 请假需要提前申请,不能无故缺席。Qǐngjià xūyào tíqián shēnqǐng, bù néng wúgù quēxí. thanh 3

    Xin phép vắng mặt cần đăng ký trước, không thể vắng không lý do.

Kết hợp thường gặp

  • 缺席审判quēxí shěnpàn thanh 1

    xét xử vắng mặt

  • 无故缺席wúgù quēxí thanh 2

    vắng mặt không lý do

  • 长期缺席chángqī quēxí thanh 2

    vắng mặt dài hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.