Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
měi美
lì丽

Nghĩa tiếng Việt

đẹp, xinh đẹp; lộng lẫy

Âm Hán Việt

mĩ lệ

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả phong cảnh, hoa lá hoặc dung mạo phụ nữ và có thể đứng trước danh từ làm định ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mĩ lệ

Từng chữ

  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • 丽lệđẹp đẽ; dính, bám

Tầng từ vựng

Měi lì là từ phổ biến nhất để miêu tả vẻ đẹp ngoại hình, cảnh vật. Trang trọng hơn略 so với 好看.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5女nǚ thanh 3孩hái thanh 2。

    Cô ấy là một cô gái rất xinh đẹp.

  • 北běi thanh 3京jīng thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4。

    Bắc Kinh là một thành phố đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5风fēng thanh 1景jǐng thanh 3

    cảnh đẹp

  • 美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5心xīn thanh 1灵líng thanh 2

    trái tim đẹp/tâm hồn cao đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.