Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qún群
tǐ体

Nghĩa tiếng Việt

cộng đồng, tập thể

Âm Hán Việt

quần thể

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

13 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này làm danh từ chỉ một nhóm cá thể có đặc điểm chung, thường dùng trong nghiên cứu xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quần thể

Từng chữ

  • 群quầnchòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạn
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2生shēng thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4特tè thanh 4殊shū thanh 1的de thanh 5群qún thanh 2体tǐ thanh 3。

    Học sinh là một nhóm đặc thù.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3鸟niǎo thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5群qún thanh 2体tǐ thanh 3生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Loài chim này thích sống theo bầy đàn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.