Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ěr耳
duo朵

Nghĩa tiếng Việt

tai

Âm Hán Việt

nhĩ đóa

2 chữ12 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ chỉ bộ phận cơ thể như song hoặc chiếc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhĩ đóa

Từng chữ

  • 耳nhĩtai; quai
  • 朵đóabông hoa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ ghép: 耳 (tai) + 朵 (bông hoa) hoặc biến thể của 子. Trong khẩu ngữ, 朵 thường đọc nhẹ hoặc biến thành duo. Trong TCVN, 耳朵 là nhĩ hoặc tai.

Câu ví dụ

  • 兔子有长耳朵。Tùzi yǒu cháng ěrduo. thanh 4

    Thỏ có cái tai dài.

  • 我用耳朵听音乐。Wǒ yòng ěrduo tīng yīnyuè. thanh 3

    Tôi dùng tai để nghe nhạc.

Kết hợp thường gặp

  • 耳ěr thanh 3朵duo thanh 5疼téng thanh 2

    đau tai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.