Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuō脱
lí离

Nghĩa tiếng Việt

tách khỏi

Âm Hán Việt

thoát li

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trừu tượng phía sau như 关系, 危险 hoặc 现实

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thoát li

Từng chữ

  • 脱thoátcởi, tháo; rụng; thoát khỏi
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2脱tuō thanh 1离lí thanh 2了le thanh 5危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3。

    Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.

  • 理lǐ thanh 3论lùn thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2脱tuō thanh 1离lí thanh 2实shí thanh 2际jì thanh 4。

    Lý thuyết không thể tách rời thực tế.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.