Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Danh từ名词
zì自
jǐ己

Nghĩa tiếng Việt

bản thân

Âm Hán Việt

tự kỉ

2 chữ9 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Danh từ名词

Thường đứng trước động từ để nhấn mạnh hành động do tự mình thực hiện

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tự kỉ

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 己kỉmình; chính mình; bản thân

Tầng từ vựng

Đại từ phản thân, chỉ chính mình.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3来lái thanh 2

    Tôi tự làm

  • 照zhào thanh 4顾gù thanh 4好hǎo thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    Chăm sóc bản thân tốt

Kết hợp thường gặp

  • 我wǒ thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    tôi chính mình

  • 你nǐ thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    bạn chính mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.