Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jié节
rì日

Nghĩa tiếng Việt

ngày lễ, ngày tết

Âm Hán Việt

tiết nhật

2 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu và đi kèm với lượng từ 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiết nhật

Từng chữ

  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2是shì thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4节jié thanh 2日rì thanh 4

    Tết Nguyên Đán là lễ hội quan trọng

  • 节jié thanh 2日rì thanh 4快kuài thanh 4乐lè thanh 4

    Chúc ngày lễ vui vẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 传chuán thanh 2统tǒng thanh 3节jié thanh 2日rì thanh 4

    lễ hội truyền thống

  • 庆qìng thanh 4祝zhù thanh 4节jié thanh 2日rì thanh 4

    chúc mừng lễ hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.