Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huā花
yuán园

Nghĩa tiếng Việt

vườn hoa

Âm Hán Việt

hoa viên

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ chỉ địa điểm đứng sau các động từ như 去 hoặc 在

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoa viên

Từng chữ

  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn
  • 园viêncái vườn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4花huā thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3喝hē thanh 1茶chá thanh 2

    Tôi thích uống trà trong vườn hoa

  • 花huā thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1花huā thanh 1

    Trong vườn hoa có nhiều hoa

Kết hợp thường gặp

  • 花huā thanh 1园yuán thanh 2城chéng thanh 2市shì thanh 4

    thành phố vườn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.