Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
luò落
hòu后

Nghĩa tiếng Việt

tụt hậu, lạc hậu; đi sau; thua kém

Âm Hán Việt

lạc hậu

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm động từ mang nghĩa tụt lại phía sau ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lạc hậu

Từng chữ

  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu

Tầng từ vựng

Lạc hậu có thể dùng như động từ (tụt hậu, đi sau) hoặc tính từ (kém phát triển). Thường dùng trong ngữ cảnh so sánh trình độ phát triển.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5地dì thanh 4区qū thanh 1的de thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4很hěn thanh 3落luò thanh 4后hòu thanh 4。

    Kinh tế ở khu vực này rất lạc hậu.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4追zhuī thanh 1赶gǎn thanh 3,不bù thanh 4落luò thanh 4后hòu thanh 4于yú thanh 2时shí thanh 2代dài thanh 4。

    Chúng ta phải nỗ lực đuổi kịp, không được tụt hậu so với thời đại.

Kết hợp thường gặp

  • 落luò thanh 4后hòu thanh 4于yú thanh 2

    tụt hậu so với

  • 落luò thanh 4后hòu thanh 4地dì thanh 4区qū thanh 1

    khu vực lạc hậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.