Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
suī虽
rán然

Nghĩa tiếng Việt

mặc dù

Âm Hán Việt

tuy nhiên

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ nhất và đi kèm với 但是 hoặc 可是 ở phân câu thứ hai

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tuy nhiên

Từng chữ

  • 虽tuytuy, mặc dù
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Liên từ nhượng bộ: tuy.

Câu ví dụ

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2下xià thanh 4雨yǔ thanh 3,但dàn thanh 4还hái thanh 2是shi thanh 5来lái thanh 2了le thanh 5

    Mặc dù mưa, nhưng vẫn đến

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3累lèi thanh 4,但dàn thanh 4很hěn thanh 3开kāi thanh 1心xīn thanh 1

    Mặc dù rất mệt, nhưng rất vui

Kết hợp thường gặp

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2但dàn thanh 4是shì thanh 4

    mặc dù...nhưng

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2如rú thanh 2此cǐ thanh 3

    tuy nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.