Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bǔ补
chōng充

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung, bù đắp

Âm Hán Việt

bổ sung

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bổ sung

Từng chữ

  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 充sungđầy đủ; làm đầy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4补bǔ thanh 3充chōng thanh 1一yì thanh 4些xiē thanh 1信xìn thanh 4息xī thanh 1。

    Tôi cần bổ sung thêm một số thông tin.

  • 请qǐng thanh 3补bǔ thanh 3充chōng thanh 1你nǐ thanh 3的de thanh 5说shuō thanh 1明míng thanh 2。

    Hãy bổ sung lời giải thích của bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 补bǔ thanh 3充chōng thanh 1资zī thanh 1料liào thanh 4

    bổ sung tài liệu

  • 补bǔ thanh 3充chōng thanh 1营yíng thanh 2养yǎng thanh 3

    bồi bổ dinh dưỡng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.