Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xī西
guā瓜

Nghĩa tiếng Việt

dưa hấu

Âm Hán Việt

tây qua

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ loại quả, thường đi với lượng từ 个 hoặc 只

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tây qua

Từng chữ

  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 瓜quadưa, quả dưa; cây họ bầu bí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 夏天吃西瓜很解渴。Xiàtiān chī xīguā hěn jiěkě. thanh 4

    Mùa hè ăn dưa hấu rất giải khát.

  • 这个西瓜很甜。Zhège xīguā hěn tián. thanh 4

    Quả dưa hấu này rất ngọt.

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1西xī thanh 1瓜guā thanh 1

    ăn dưa hấu

  • 买mǎi thanh 3西xī thanh 1瓜guā thanh 1

    mua dưa hấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.