Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jiàn见
yì义
yǒng勇
wéi为

Nghĩa tiếng Việt

thấy việc phải thì dũng cảm làm giúp; can đảm đứng ra bảo vệ lẽ phải

Âm Hán Việt

kiến nghĩa dũng vi

4 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bộ: 力 (sức lực)

9 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi hành động dũng cảm vì lẽ phải

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiến nghĩa dũng vi

Từng chữ

  • 见kiếngặp, thấy
  • 义nghĩanghĩa khí
  • 勇dũngdũng mãnh
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ ca ngợi những người dũng cảm đứng ra bảo vệ lẽ phải, giúp đỡ người khác khi gặp nguy hiểm. Tương đồng 'dũng cảm làm việc thiện'.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4见jiàn thanh 4义yì thanh 4勇yǒng thanh 3为wéi thanh 2而ér thanh 2受shòu thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3的de thanh 5表biǎo thanh 3彰zhāng thanh 1。

    Anh ấy được chính phủ biểu dương vì đã dũng cảm làm việc nghĩa.

  • 看kàn thanh 4到dào thanh 4有yǒu thanh 3人rén thanh 2落luò thanh 4水shuǐ thanh 3,他tā thanh 1见jiàn thanh 4义yì thanh 4勇yǒng thanh 3为wéi thanh 2跳tiào thanh 4河hé thanh 2救jiù thanh 4人rén thanh 2。

    Nhìn thấy có người rơi xuống nước, anh ấy đã dũng cảm nhảy xuống sông cứu người.

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4更gèng thanh 4多duō thanh 1见jiàn thanh 4义yì thanh 4勇yǒng thanh 3为wéi thanh 2的de thanh 5好hǎo thanh 3市shì thanh 4民mín thanh 2。

    Xã hội cần nhiều hơn nữa những người dân tốt bụng dũng cảm làm việc nghĩa.

Kết hợp thường gặp

  • 见义勇为者jiànyìyǒngwéi zhě thanh 4

    người dũng cảm bảo vệ lẽ phải

  • 见义勇为奖jiànyìyǒngwéi jiǎng thanh 4

    giải thưởng dũng cảm bảo vệ lẽ phải

  • 见义勇为精神jiànyìyǒngwéi jīngshén thanh 4

    tinh thần dũng cảm bảo vệ lẽ phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.