Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shì视
wéi为

Nghĩa tiếng Việt

coi như, xem là, coi là

Âm Hán Việt

thị vi

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc coi A là B trong văn viết trang trọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thị vi

Từng chữ

  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Dùng khi đánh giá, xem xét một đối tượng theo một cách thức nào đó, thường đi với 被 hoặc 把.

Câu ví dụ

  • 他被视为英雄。Tā bèi shìwéi yīngxióng. thanh 1

    Anh ấy được coi là người hùng.

  • 我们把这里视为家。Wǒmen bǎ zhèlǐ shìwéi jiā. thanh 3

    Chúng tôi coi nơi đây là nhà.

Kết hợp thường gặp

  • 视shì thanh 4为wéi thanh 2朋péng thanh 2友you thanh 5

    coi là bạn

  • 视shì thanh 4为wéi thanh 2家jiā thanh 1人rén thanh 2

    coi như người nhà

  • 视shì thanh 4为wéi thanh 2同tóng thanh 2等děng thanh 3

    coi như nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.