Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jì计
huà划

Nghĩa tiếng Việt

kế hoạch

Âm Hán Việt

kế hoạch

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Vừa làm danh từ chỉ bản kế hoạch, vừa làm động từ mang tân ngữ là một hành động dự định thực hiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kế hoạch

Từng chữ

  • 计kếmưu kế, kế sách
  • 划hoạchchèo thuyền

Tầng từ vựng

Có thể là danh từ (kế hoạch) hoặc động từ (lập kế hoạch)

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3学xué thanh 2习xí thanh 2计jì thanh 4划huà thanh 4

    Tôi có kế hoạch học tập

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4下xià thanh 4周zhōu thanh 1去qù thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2

    Chúng tôi kế hoạch tuần sau đi du lịch

Kết hợp thường gặp

  • 制zhì thanh 4定dìng thanh 4计jì thanh 4划huà thanh 4

    lập kế hoạch

  • 按àn thanh 4照zhào thanh 4计jì thanh 4划huà thanh 4

    theo kế hoạch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.