Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jì计
suàn算

Nghĩa tiếng Việt

tính toán, tính toán số liệu

Âm Hán Việt

kế toán

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị việc tính toán số liệu hoặc lên kế hoạch, suy tính

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kế toán

Từng chữ

  • 计kếmưu kế, kế sách
  • 算toántính toán

Tầng từ vựng

计算 là động từ chỉ việc tính toán số học hoặc ước lượng. Có thể dùng theo nghĩa đen (tính toán con số) hoặc nghĩa bóng (ước tính, tính toán hậu quả).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4计jì thanh 4算suàn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4总zǒng thanh 3费fèi thanh 4用yòng thanh 4。

    Tôi cần tính toán tổng chi phí.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2计jì thanh 4算suàn thanh 4。

    Vấn đề này rất khó tính toán.

Kết hợp thường gặp

  • 计jì thanh 4算suàn thanh 4器qì thanh 4

    máy tính bỏ túi

  • 计jì thanh 4算suàn thanh 4能néng thanh 2力lì thanh 4

    khả năng tính toán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.