Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
rèn认
wéi为

Nghĩa tiếng Việt

cho rằng, nhận định

Âm Hán Việt

nhận vi

2 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để biểu thị ý kiến, nhận định mang tính chủ quan và thường kéo theo một phân câu phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhận vi

Từng chữ

  • 认nhậnnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3认rèn thanh 4为wéi thanh 2这zhè thanh 4是shì thanh 4对duì thanh 4的de thanh 5

    Tôi cho rằng điều này là đúng

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1认rèn thanh 4为wéi thanh 2他tā thanh 1很hěn thanh 3聪cōng thanh 1明ming thanh 5

    Mọi người đều nhận định anh ấy rất thông minh

  • 你nǐ thanh 3认rèn thanh 4为wéi thanh 2自zì thanh 4己jǐ thanh 3能néng thanh 2做zuò thanh 4好hǎo thanh 3吗ma thanh 5

    Bạn có cho rằng mình có thể làm tốt không

Kết hợp thường gặp

  • 被bèi thanh 4认rèn thanh 4为wéi thanh 2是shì thanh 4

    được coi là

  • 认rèn thanh 4真zhēn thanh 1认rèn thanh 4为wéi thanh 2

    nghiêm túc cho rằng

  • 普pǔ thanh 3遍biàn thanh 4认rèn thanh 4为wéi thanh 2

    được phổ biến cho rằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.