Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
tǎo讨
yàn厌

Nghĩa tiếng Việt

chán ghét

Âm Hán Việt

thảo yếm

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Khi làm tính từ thường đứng sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常 để chỉ tính chất đáng ghét

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thảo yếm

Từng chữ

  • 讨thảođánh, trừng phạt người có tội; dò xét; đòi lại của cải; bỏ đi
  • 厌yếmchán ghét

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng như tính từ nghĩa là 'đáng ghét' hoặc động từ nghĩa là 'ghét'.

Câu ví dụ

  • 我很讨厌下雨天。Wǒ hěn tǎoyàn xiàyǔtiān. thanh 3

    Tôi rất ghét những ngày mưa.

  • 别那么讨厌,好吗?Bié nàme tǎoyàn, hǎo ma? thanh 2

    Đừng đáng ghét như thế, được không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.