Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lùn论
zhèng证

Nghĩa tiếng Việt

luận chứng, chứng minh bằng lập luận (dùng lý lẽ và bằng chứng để chứng minh một luận điểm)

Âm Hán Việt

luận chứng

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ là một luận điểm, hoặc làm danh từ chỉ quá trình lập luận

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

luận chứng

Từng chữ

  • 论luậnbàn bạc
  • 证chứngbằng cứ; can gián

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

论证 dùng nhiều trong học thuật, pháp lý. Phân biệt với 证明 (chứng minh: kết quả) và 论述 (trình bày lập luận). 论证 nhấn mạnh quá trình dùng logic và bằng chứng.

Câu ví dụ

  • 他花了三年时间论证这个科学假设。Tā huāle sān nián shíjiān lùnzhèng zhège kēxué jiǎshè. thanh 1

    Anh ấy mất ba năm để luận chứng giả thuyết khoa học này.

  • 这篇论文的论证逻辑清晰,令人信服。Zhè piān lùnwén de lùnzhèng luójí qīngxī, lìng rén xìnfú. thanh 4

    Lập luận chứng minh của bài luận văn này rõ ràng, thuyết phục.

  • 律师用事实和证据论证了被告的无罪。Lǜshī yòng shìshí hé zhèngjù lùnzhèng le bèigào de wúzuì. thanh 4

    Luật sư dùng sự thật và bằng chứng luận chứng sự vô tội của bị cáo.

  • 我们需要更多数据来论证这个理论。Wǒmen xūyào gèng duō shùjù lái lùnzhèng zhège lǐlùn. thanh 3

    Chúng ta cần thêm dữ liệu để luận chứng lý thuyết này.

Kết hợp thường gặp

  • 论证过程lùnzhèng guòchéng thanh 4

    quá trình luận chứng

  • 有力论证yǒulì lùnzhèng thanh 3

    luận chứng thuyết phục

  • 论证方法lùnzhèng fāngfǎ thanh 4

    phương pháp luận chứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.