Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cí词
yǔ语

Nghĩa tiếng Việt

từ ngữ

Âm Hán Việt

từ ngữ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ tập hợp chỉ từ ngữ nói chung, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

từ ngữ

Từng chữ

  • 词từtừ, từ ngữ; lời
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2常cháng thanh 2用yòng thanh 4词cí thanh 2语yǔ thanh 3

    Học các từ ngữ thường dùng

  • 积jī thanh 1累lěi thanh 3词cí thanh 2语yǔ thanh 3

    Tích lũy từ ngữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.