Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi với lượng từ 本 và làm tân ngữ cho các động từ như tra, mua, mượn
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
từ điển
Từng chữ
- 词từtừ, từ ngữ; lời
- 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 查词典
Tra từ điển
- 这本词典很好
Quyển từ điển này rất tốt
Kết hợp thường gặp
- 汉语词典
từ điển tiếng Trung
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.