Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cí词
diǎn典

Nghĩa tiếng Việt

từ điển

Âm Hán Việt

từ điển

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 本 và làm tân ngữ cho các động từ như tra, mua, mượn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

từ điển

Từng chữ

  • 词từtừ, từ ngữ; lời
  • 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 查chá thanh 2词cí thanh 2典diǎn thanh 3

    Tra từ điển

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3词cí thanh 2典diǎn thanh 3很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Quyển từ điển này rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • 汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3词cí thanh 2典diǎn thanh 3

    từ điển tiếng Trung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.