Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shì试
tú图

Nghĩa tiếng Việt

thử

Âm Hán Việt

thí đồ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước một động từ khác để biểu thị ý định thử thực hiện hành động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thí đồ

Từng chữ

  • 试thíthử, thử nghiệm; thi tài
  • 图đồbản vẽ, bức tranh; bản đồ; mưu tính

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1试shì thanh 4图tú thanh 2说shuō thanh 1服fú thanh 2我wǒ thanh 3。

    Anh ấy cố gắng thuyết phục tôi.

  • 我wǒ thanh 3试shì thanh 4图tú thanh 2给gěi thanh 3他tā thanh 1打dǎ thanh 3电diàn thanh 4话huà thanh 4,可kě thanh 3是shì thanh 4没méi thanh 2人rén thanh 2接jiē thanh 1。

    Tôi thử gọi điện cho anh ấy nhưng không ai nghe máy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.