Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm tân ngữ của các động từ như học tập, nghiên cứu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
ngữ pháp
Từng chữ
- 语ngữngôn ngữ; lời lẽ
- 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ quy tắc, cấu trúc của một ngôn ngữ. 语 = ngôn ngữ, 法 = pháp/phép tắc. Là thuật ngữ cơ bản trong học ngoại ngữ.
Câu ví dụ
- 学习语法对掌握语言很重要。
Học ngữ pháp rất quan trọng để nắm vững ngôn ngữ.
- 这本书的语法解释得很清楚。
Cuốn sách này giải thích ngữ pháp rất rõ ràng.
Kết hợp thường gặp
- 语法书
sách ngữ pháp
- 语法错误
lỗi ngữ pháp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.