Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
wù误
jiě解

Nghĩa tiếng Việt

hiểu lầm, sai lầm trong hiểu

Âm Hán Việt

ngộ giải

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bộ: 角 (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ đứng sau động từ tạo thành cụm từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngộ giải

Từng chữ

  • 误ngộsai, nhầm; lỡ, làm lỡ; hiểu lầm
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Dùng khi nói về việc hiểu sai ý hoặc thông tin.

Câu ví dụ

  • 不要误解我的意思Bùyào wùjiě wǒ de yìsi thanh 4

    Đừng hiểu lầm ý tôi

  • 你nǐ thanh 3误wù thanh 4解jiě thanh 3了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5。

    Bạn hiểu lầm ý tôi rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 产chǎn thanh 3生shēng thanh 1误wù thanh 4解jiě thanh 3

    nảy sinh hiểu lầm

  • 消xiāo thanh 1除chú thanh 2误wù thanh 4解jiě thanh 3

    xóa bỏ hiểu lầm

  • 相xiāng thanh 1互hù thanh 4误wù thanh 4解jiě thanh 3

    hiểu lầm lẫn nhau

  • 避bì thanh 4免miǎn thanh 3误wù thanh 4解jiě thanh 3

    tránh hiểu lầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.