Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ đứng sau động từ tạo thành cụm từ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
ngộ giải
Từng chữ
- 误ngộsai, nhầm; lỡ, làm lỡ; hiểu lầm
- 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
Tầng từ vựng
Dùng khi nói về việc hiểu sai ý hoặc thông tin.
Câu ví dụ
- 不要误解我的意思
Đừng hiểu lầm ý tôi
- 你误解了我的意思。
Bạn hiểu lầm ý tôi rồi.
Kết hợp thường gặp
- 产生误解
nảy sinh hiểu lầm
- 消除误解
xóa bỏ hiểu lầm
- 相互误解
hiểu lầm lẫn nhau
- 避免误解
tránh hiểu lầm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.