Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là động từ ly hợp, có thể mang nghĩa đọc sách nói chung hoặc đi học ở trường
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
độc thư
Từng chữ
- 读độcđọc; học
- 书thưsách; thư tín
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCó thể mang nghĩa 'đọc sách' hoặc 'đi học' tùy ngữ cảnh. Khi nói về nơi học, nghĩa là 'đi học'.
Câu ví dụ
- 我喜欢读书。
Tôi thích đọc sách.
- 他在北京大学读书。
Anh ấy đang học tại Đại học Bắc Kinh.
- 每天晚上我都读书。
Mỗi tối tôi đều đọc sách.
Kết hợp thường gặp
- 喜欢读书
thích đọc sách
- 读书人
người có học
- 读好书
đọc sách hay
- 认真读书
chăm chỉ học hành
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.