Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kè课
chéng程

Nghĩa tiếng Việt

chương trình học, khóa học, môn học

Âm Hán Việt

khóa trình

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ môn học, thường đi kèm với lượng từ môn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khóa trình

Từng chữ

  • 课khóabài học
  • 程trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự

Tầng từ vựng

Chỉ chương trình học hoặc môn học trong một khóa. Khác với '课' (bài học/tiết học) là đơn vị nhỏ hơn.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4学xué thanh 2期qī thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5有yǒu thanh 3八bā thanh 1门mén thanh 2课kè thanh 4程chéng thanh 2。

    Học kỳ này chúng tôi có tám môn học.

  • 这zhè thanh 4门mén thanh 2课kè thanh 4程chéng thanh 2的de thanh 5内nèi thanh 4容róng thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2丰fēng thanh 1富fù thanh 4。

    Nội dung chương trình học này rất phong phú.

Kết hợp thường gặp

  • 选xuǎn thanh 3修xiū thanh 1课kè thanh 4程chéng thanh 2

    môn học tự chọn

  • 课kè thanh 4程chéng thanh 2安ān thanh 1排pái thanh 2

    sắp xếp chương trình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.