Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gòu购
wù物

Nghĩa tiếng Việt

mua sắm

Âm Hán Việt

cấu vật

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp nên không mang trực tiếp tân ngữ phía sau mà phải dùng cấu trúc giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấu vật

Từng chữ

  • 购cấumua sắm; mưu bàn
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật

Tầng từ vựng

Hoạt động mua hàng, thường tại cửa hàng/trung tâm thương mại.

Câu ví dụ

  • 周末去购物zhōumò qù gòuwù thanh 1

    Cuối tuần đi mua sắm

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5去qù thanh 4购gòu thanh 4物wù thanh 4。

    Cuối tuần tôi thích đi mua sắm.

Kết hợp thường gặp

  • 购gòu thanh 4物wù thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1

    trung tâm mua sắm

  • 网wǎng thanh 3上shàng thanh 4购gòu thanh 4物wù thanh 4

    mua sắm trên mạng

  • 购gòu thanh 4物wù thanh 4车chē thanh 1

    giỏ hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.