Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zàn赞
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

tán thành, đồng ý

Âm Hán Việt

tán thành

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

16 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đứng trước danh từ hoặc động từ để biểu thị sự đồng ý với một đề xuất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tán thành

Từng chữ

  • 赞tánkhen ngợi; văn tán dương công đức; giúp đỡ
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3赞zàn thanh 4成chéng thanh 2你nǐ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4。

    Tôi tán thành ý kiến của bạn.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1赞zàn thanh 4成chéng thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4。

    Mọi người đều đồng ý với kế hoạch này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.