Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yuè越
lái来
yuè越

Nghĩa tiếng Việt

càng ngày càng

Âm Hán Việt

việt lai việt

3 chữ31 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý và không đi kèm với các phó từ chỉ mức độ khác như 很, 非常

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

việt lai việt

Từng chữ

  • 越việtcàng (越...越...); vượt qua; nước Việt
  • 来laiđến nơi
  • 越việtcàng (越...越...); vượt qua; nước Việt

Tầng từ vựng

Cấu trúc so sánh tăng tiến

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1气qì thanh 4越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4冷lěng thanh 3

    Thời tiết càng ngày càng lạnh

  • 越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4好hǎo thanh 3

    Càng ngày càng tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.