Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēn身
yǐng影

Nghĩa tiếng Việt

hình bóng

Âm Hán Việt

thân ảnh

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ tri giác như 看到 (nhìn thấy), 发现 (phát hiện) hoặc đi kèm với tính từ miêu tả

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân ảnh

Từng chữ

  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
  • 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 身影 (shēn*yǐng). Hán-Việt: thân ảnh.

Câu ví dụ

  • 人rén thanh 2群qún thanh 2中zhōng thanh 1我wǒ thanh 3一yī thanh 1眼yǎn thanh 3就jiù thanh 4认rèn thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5身shēn thanh 1影yǐng thanh 3。

    Giữa đám đông, tôi liếc mắt đã nhận ra bóng dáng anh ấy.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5身shēn thanh 1影yǐng thanh 3慢màn thanh 4慢màn thanh 4消xiāo thanh 1失shī thanh 1在zài thanh 4夜yè thanh 4色sè thanh 4中zhōng thanh 1。

    Bóng dáng cô ấy dần khuất trong màn đêm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.