Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ tri giác như 看到 (nhìn thấy), 发现 (phát hiện) hoặc đi kèm với tính từ miêu tả
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thân ảnh
Từng chữ
- 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
- 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 身影 (shēn*yǐng). Hán-Việt: thân ảnh.
Câu ví dụ
- 人群中我一眼就认出了他的身影。
Giữa đám đông, tôi liếc mắt đã nhận ra bóng dáng anh ấy.
- 她的身影慢慢消失在夜色中。
Bóng dáng cô ấy dần khuất trong màn đêm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.