Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lún轮
tāi胎

Nghĩa tiếng Việt

lốp xe, săm xe

Âm Hán Việt

luân thai

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể, thường đi kèm lượng từ cái hoặc chiếc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

luân thai

Từng chữ

  • 轮luâncái bánh xe; vòng, vầng, vành
  • 胎thaicái thai, bào thai; có thai, có mang, có chửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Banh cao su của xe.

Câu ví dụ

  • 汽车轮胎磨损了,需要更换。Qìchē lúntāi mósǔn le, xūyào gēnghuàn. thanh 4

    Lốp xe ô tô bị mòn, cần thay thế.

  • 冬天应该使用雪地轮胎。Dōngtiān yīnggāi shǐyòng xuědì lúntāi. thanh 1

    Vào mùa đông nên sử dụng lốp xe địa hình trơn.

  • 检查轮胎气压对行车安全很重要。Jiǎnchá lúntāi qìyā duì xíngchē ānquán hěn zhòngyào. thanh 3

    Kiểm tra áp suất lốp rất quan trọng cho an toàn lái xe.

Kết hợp thường gặp

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1轮lún thanh 2胎tāi thanh 1

    lốp ô tô

  • 轮lún thanh 2胎tāi thanh 1爆bào thanh 4裂liè thanh 4

    nổ lốp

  • 更gēng thanh 1换huàn thanh 4轮lún thanh 2胎tāi thanh 1

    thay lốp

  • 轮lún thanh 2胎tāi thanh 1气qì thanh 4压yā thanh 1

    áp suất lốp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.