Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ từ助词
guò过
lai来

Nghĩa tiếng Việt

đến đây

Âm Hán Việt

quá lai

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ từ助词

Thường làm bổ ngữ xu hướng đứng sau động từ khác để chỉ hướng chuyển động hoặc sự phục hồi trạng thái

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

quá lai

Từng chữ

  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3过guò thanh 4来lai thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Làm ơn qua đây một chút.

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3走zǒu thanh 3过guò thanh 4来lai thanh 5了le thanh 5。

    Anh ấy đi về phía tôi rồi.

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1就jiù thanh 4要yào thanh 4过guò thanh 4来lai thanh 5了le thanh 5。

    Mùa xuân sắp đến rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 走zǒu thanh 3过guò thanh 4来lai thanh 5

    đi tới

  • 跑pǎo thanh 3过guò thanh 4来lai thanh 5

    chạy tới

  • 过guò thanh 4来lai thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4

    qua đây một chút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.