Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yùn运
qi气

Nghĩa tiếng Việt

vận may

Âm Hán Việt

vận khí

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể kết hợp với 好 hoặc 坏 để chỉ vận may tốt hay xấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vận khí

Từng chữ

  • 运vậnvận chuyển, chở; chuyển động; vận may
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1我wǒ thanh 3的de thanh 5运yùn thanh 4气qi thanh 5真zhēn thanh 1好hǎo thanh 3。

    Hôm nay tôi thật may mắn.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4你nǐ thanh 3只zhǐ thanh 3是shì thanh 4运yùn thanh 4气qi thanh 5不bù thanh 4好hǎo thanh 3。

    Lần này bạn chỉ là không gặp may thôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.