Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǎn返
huán还

Nghĩa tiếng Việt

trả lại, hoàn trả (đưa về lại người/bên ban đầu)

Âm Hán Việt

phản hoàn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc tài chính, mang tân ngữ là vật được hoàn trả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phản hoàn

Từng chữ

  • 返phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 还hoàncòn, vẫn (hái); trả lại, trở về (huán)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong giao dịch, tài chính, khi hoàn trả tiền hoặc vật cho bên ban đầu.

Câu ví dụ

  • 图Tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3返fǎn thanh 3还huán thanh 2了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5押yā thanh 1金jīn thanh 1

    Thư viện đã trả lại tiền đặt cọc của tôi

  • 请Qǐng thanh 3在zài thanh 4一yī thanh 1周zhōu thanh 1内nèi thanh 4返fǎn thanh 3还huán thanh 2借jiè thanh 4款kuǎn thanh 3

    Vui lòng hoàn trả khoản vay trong một tuần

  • 商Shāng thanh 1店diàn thanh 4返fǎn thanh 3还huán thanh 2了le thanh 5差chā thanh 1价jià thanh 4

    Cửa hàng đã trả lại tiền chênh lệch

Kết hợp thường gặp

  • 返fǎn thanh 3还huán thanh 2押yā thanh 1金jīn thanh 1

    trả lại tiền đặt cọc

  • 全quán thanh 2额é thanh 2返fǎn thanh 3还huán thanh 2

    hoàn trả toàn bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.