Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhuī追
qiú求

Nghĩa tiếng Việt

theo đuổi

Âm Hán Việt

truy cầu

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 水 (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là ngoại động từ thường mang tân ngữ là danh từ trừu tượng như ước mơ, hạnh phúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truy cầu

Từng chữ

  • 追truyđuổi theo, truy tìm; truy cứu; hồi tưởng, nhớ lại
  • 求cầucầu xin

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1在zài thanh 4追zhuī thanh 1求qiú thanh 2幸xìng thanh 4福fú thanh 2。

    Ai cũng đang theo đuổi hạnh phúc.

  • 他tā thanh 1追zhuī thanh 1求qiú thanh 2了le thanh 5她tā thanh 1三sān thanh 1年nián thanh 2。

    Anh ấy đã theo đuổi cô ấy ba năm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.