Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yāo邀
qǐng请

Nghĩa tiếng Việt

mời

Âm Hán Việt

yêu thỉnh

2 chữ26 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người, hoặc làm danh từ trong cụm nhận được lời mời

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

yêu thỉnh

Từng chữ

  • 邀yêumời mọc
  • 请thỉnhmời mọc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5你nǐ thanh 3的de thanh 5邀yāo thanh 1请qǐng thanh 3。

    Cảm ơn lời mời của bạn.

  • 她tā thanh 1邀yāo thanh 1请qǐng thanh 3我wǒ thanh 3参cān thanh 1加jiā thanh 1她tā thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1日rì thanh 4聚jù thanh 4会huì thanh 4。

    Cô ấy mời tôi tham dự bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.