Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lín邻
jū居

Nghĩa tiếng Việt

hàng xóm

Âm Hán Việt

lân cư

2 chữ15 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người, thường kết hợp với các lượng từ như 个 hoặc 位

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lân cư

Từng chữ

  • 邻lânláng giềng, hàng xóm; gần, kề
  • 居cưở, cư trú; chỗ ở

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我的邻居很友好。Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo. thanh 3

    Hàng xóm của tôi rất thân thiện.

  • 我和邻居关系很好。Wǒ hé línjū guānxì hěn hǎo. thanh 3

    Tôi và hàng xóm có quan hệ rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.