Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhòng重
dà大

Nghĩa tiếng Việt

quan trọng, to lớn, hệ trọng

Âm Hán Việt

trọng đại

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

9 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để nhấn mạnh tầm quan trọng hoặc quy mô của sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trọng đại

Từng chữ

  • 重trọngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Zhòng dà dùng cho sự kiện, quyết định hoặc vấn đề có tầm ảnh hưởng lớn. Trang trọng hơn略 nhiều so với 重要.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4重zhòng thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5决jué thanh 2定dìng thanh 4。

    Đây là một quyết định quan trọng.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4对duì thanh 4双shuāng thanh 1方fāng thanh 1都dōu thanh 1很hěn thanh 3重zhòng thanh 4大dà thanh 4。

    Cuộc họp này rất quan trọng đối với cả hai bên.

Kết hợp thường gặp

  • 重zhòng thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5意yì thanh 4义yì thanh 4

    ý nghĩa quan trọng

  • 重zhòng thanh 4大dà thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    vấn đề quan trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.