Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhòng重
shì视

Nghĩa tiếng Việt

coi trọng

Âm Hán Việt

trọng thị

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ vị ngữ, thường mang tân ngữ trực tiếp là người hoặc vấn đề được coi trọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trọng thị

Từng chữ

  • 重trọngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)
  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4重zhòng thanh 4视shì thanh 4教jiào thanh 4育yù thanh 4

    Chúng ta phải coi trọng giáo dục

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1重zhòng thanh 4视shì thanh 4员yuán thanh 2工gōng thanh 1

    Công ty coi trọng nhân viên

Kết hợp thường gặp

  • 非fēi thanh 1常cháng thanh 2重zhòng thanh 4视shì thanh 4

    rất coi trọng

  • 重zhòng thanh 4视shì thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    coi trọng vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.