Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
chóng重
xīn新

Nghĩa tiếng Việt

lại lần nữa

Âm Hán Việt

trùng tân

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ biểu thị hành động được thực hiện lại từ đầu

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

trùng tân

Từng chữ

  • 重trùngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)
  • 新tânmới mẻ

Tầng từ vựng

Phó từ chỉ việc làm lại từ đầu.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3重chóng thanh 2新xīn thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3

    Vui lòng bắt đầu lại

  • 我wǒ thanh 3重chóng thanh 2新xīn thanh 1考kǎo thanh 3虑lǜ thanh 4

    Tôi cân nhắc lại

Kết hợp thường gặp

  • 重chóng thanh 2新xīn thanh 1做zuò thanh 4

    làm lại

  • 重chóng thanh 2新xīn thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3

    bắt đầu lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.