Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ biểu thị hành động được thực hiện lại từ đầu
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
trùng tân
Từng chữ
- 重trùngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)
- 新tânmới mẻ
Tầng từ vựng
Phó từ chỉ việc làm lại từ đầu.
Câu ví dụ
- 请重新开始
Vui lòng bắt đầu lại
- 我重新考虑
Tôi cân nhắc lại
Kết hợp thường gặp
- 重新做
làm lại
- 重新开始
bắt đầu lại
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.