Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǎng长
dà大

Nghĩa tiếng Việt

trưởng thành

Âm Hán Việt

trưởng đại

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với bổ ngữ xu hướng 成人 (thành người) hoặc dùng độc lập làm vị ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trưởng đại

Từng chữ

  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5长zhǎng thanh 3大dà thanh 4了le thanh 5

    Đứa trẻ đã lớn

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3快kuài thanh 4点diǎn thanh 3长zhǎng thanh 3大dà thanh 4

    Tôi muốn nhanh chóng trưởng thành

Kết hợp thường gặp

  • 慢màn thanh 4慢màn thanh 4长zhǎng thanh 3大dà thanh 4

    lớn dần

  • 长zhǎng thanh 3大dà thanh 4成chéng thanh 2人rén thanh 2

    trưởng thành người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.